





Máy in Epson L3210
3.500.000 ₫
- Máy in phun màu đa chức năng: In – Scan – Copy
- Độ phân giải: 5760 x 1440 dpi
- Loại mực sử dụng: 003
- Kích thước: 375 x 347 x 179 mm
- Trọng lượng: ~ 3.9kg
- Điện năng tiêu thụ: In: ~12W- Chờ: ~0.7W- Tắt: ~0.2W
Đặc điểm nổi bật
Máy in Epson L3210, in phun màu đa năng A4
Epson L3210 thể loại máy in phun màu đa chức năng thuộc dòng EcoTank nổi tiếng, tích hợp 3 tính năng: in, scan và copy trong một thiết bị nhỏ gọn, hiện đại. Với hệ thống mực in liên tục chính hãng, sử dụng bộ mực Epson 003, giúp Epson L3210 có thể in lên đến 4.500 trang đen trắng và 7.500 trang màu cho một bộ mực, tiết kiệm chi phí in lên tới 80% so với máy in laser, phù hợp cho gia đình và văn phòng có nhu cầu in ấn thường xuyên. Độ phân giải cao lên đến 5760 x 1440 dpi mang lại chất lượng bản in sắc nét, màu sắc chân thực. Epson L3210 là lựa chọn lý tưởng cho cá nhân, gia đình hoặc doanh nghiệp nhỏ đang tìm kiếm một chiếc máy in bền bỉ, hiệu quả và tiết kiệm.

Tính năng nổi bật của máy in Epson L3210
♦ Công nghệ không nhiệt Epson
Epson L3210 sử dụng công nghệ Heat-Free hiện đại, không sinh nhiệt trong quá trình phun mực, giúp giảm tiêu thụ điện năng và tăng độ bền cho máy in. Đây là yếu tố quan trọng giúp thiết bị hoạt động ổn định trong thời gian dài mà vẫn đảm bảo hiệu suất in ấn cao.
♦ Thiết kế nhỏ gọn, nạp mực dễ dàng, chống tràn hiệu quả
Với thiết kế nhỏ gọn và tinh tế, bình mực tích hợp ngay trong thân máy, Epson L3210 giúp tiết kiệm không gian tối đa. Bên cạnh đó, đầu chai mực được thiết kế thông minh, giúp người dùng nạp mực dễ dàng, không lo tràn hay nhầm màu.
♦ Chất lượng và tốc độ ấn tượng
Luôn cải tiến để đáp ứng nhu cầu in ấn của các hộ kinh doanh nhỏ, Epson EcoTank L3210 có tốc độ in lên đến 10.0 ipm với bản đen trắng và 5.0 ipm với bản màu, nâng cao hiệu suất làm việc. Ngoài ra, máy còn có khả năng in ảnh không viền kích thước lên đến 4R, phù hợp cho nhu cầu in ảnh cá nhân và chuyên nghiệp.
♦ Tiết kiệm tối đa, năng suất cao
Với Epson L3210, bạn có thể yên tâm in ấn mà không phải lo về chi phí. Mỗi bộ mực cho năng suất in cực cao: 4.500 trang đen trắng và 7.500 trang màu, giúp tiết kiệm đáng kể so với các dòng máy in truyền thống.

Thông số kỹ thuật máy in Epson L3210
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Loại máy in | Máy in phun màu đa chức năng (In – Scan – Copy) |
| Công nghệ in | Micro Piezo độc quyền của Epson |
| Độ phân giải in | 5760 x 1440 dpi |
| Tốc độ in | ~10 ipm (đen trắng), ~5 ipm (màu) |
| Kết nối | USB 2.0 Hi-Speed |
| Dung tích mực in | Đen: 4.500 trang Màu: 7.500 trang (ISO/IEC 24712) |
| Loại mực sử dụng | Epson 003 (BK/C/M/Y) |
| Chức năng scan | Flatbed, độ phân giải 600 x 1200 dpi |
| Khổ giấy in tối đa | A4, Letter, Legal, A5, A6, B5, Envelopes, 10x15cm,… |
| Khay giấy vào/ra | 100 tờ giấy thường / 30 tờ giấy in xong |
| Hệ điều hành hỗ trợ | Windows 7/8/8.1/10/11, Mac OS X 10.6.8 trở lên |
| Kích thước máy | 375 x 347 x 179 mm |
| Trọng lượng | Khoảng 3.9 kg |
⇔Tìm hiểu thêm các dòng máy in phun màu mức giá tưng đương có tiện ích sử dụng tối hơn
Máy in phun màu: Epson, Canon, Hp, Brother khổ A3, A4, đơn năng và đa năng
Liên hệ ngay để được tư vấn miễn phí:
Hotline bán hàng: 0936 019 585 – 0975 95 8686
Hỗ trợ kỹ thuật: 0988 04 07 86
Website: anhbien.com – anhbien.vn
Email: [email protected]
Địa chỉ: 371 Phố Vọng, P. Tương Mai, Hà Nội
Thông số kỹ thuật
| Loại máy | |
|---|---|
| Chức năng | In, Scan, Copy |
| Công nghệ in | Inkjet theo yêu cầu (Piezoelectric) |
| Ngôn ngữ máy in | ESC/P-R, ESC/P Raster |
| Cấu hình đầu phun | 180 vòi phun đen, 59 vòi phun mỗi màu (Cyan, Magenta, Yellow) |
| Độ phân giải tối đa | 5760 x 1440 dpi |
| In hai mặt tự động | Không |
| Tốc độ in | |
| In ảnh 10 x 15 cm (4 x 6″) | Khoảng 69 giây (có viền) / 90 giây (không viền) |
| Bản nháp A4 (Đen/Màu) | Lên tới 33.0 ppm / 15.0 ppm |
| ISO A4 (Đen/Màu) | Lên tới 10.0 ipm / 5.0 ipm |
| Thời gian in trang đầu (Đen/Màu) | Khoảng 10 giây / 16 giây |
| Chức năng sao chép | |
| Số lượng sao chép tối đa | 20 bản |
| Độ phân giải sao chép tối đa | 600 x 600 dpi |
| Kích thước bản sao tối đa | A4, Letter |
| Tốc độ sao chép ISO (Đen/Màu) | Lên tới 7.0 ipm / 1.7 ipm |
| Chức năng quét | |
| Loại máy quét | Flatbed, màu |
| Cảm biến | CIS |
| Độ phân giải quang học | 600 x 1200 dpi |
| Khu vực quét tối đa | 216 x 297 mm |
| Độ sâu màu (màu/xám/đen trắng) | 48-bit/24-bit, 16-bit/8-bit, 16-bit/1-bit |
| Tốc độ quét (200 dpi) | Đen: ~11 giây / Màu: ~32 giây |
| Xử lý giấy | |
| Số khay giấy | 1 |
| Sức chứa giấy vào | 100 tờ thường, 20 tờ ảnh bóng |
| Sức chứa giấy ra | 30 tờ thường, 20 tờ ảnh bóng |
| Kích thước giấy tối đa | 215.9 x 1200 mm |
| Khổ giấy hỗ trợ | Legal, Letter, A4, A5, A6, B5, B6, 5×7″, 4×6″, DL, C6, #10 |
| Lề in | 0 mm (tùy chỉnh trong driver) |
| Tương thích hệ điều hành | |
| Windows | XP / Vista / 7 / 8 / 8.1 / 10, Server 2003 – 2019 |
| Mac OS | 10.6.8 trở lên |
| Độ ồn | |
| Ảnh bóng, chế độ tốt | 5.1 / 5.2 B(A), 38 / 39 dB(A) |
| Giấy thường, mặc định | 6.4 / 6.2 B(A), 50 / 48 dB(A) |
| Kích thước & Trọng lượng | |
| Kích thước (RxSxC) | 375 x 347 x 179 mm |
| Trọng lượng | 3.9 kg |
| Mực in sử dụng | |
| Mực đen (003) | 4.500 trang – C13T00V100 |
| Mực Cyan / Magenta / Yellow (003) | 7.500 trang mỗi màu – C13T00V200 / 300 / 400 |
| Thông số điện năng | |
| Điện áp định mức | AC 220–240V |
| Tần số | 50–60 Hz |
| Chế độ hoạt động | 14.0 W |
| Chế độ chờ | 4.0 W |
| Ngủ / Tắt máy | 0.4 W / 0.2 W |
| Kết nối | |
| Cổng kết nối | USB 2.0 |
| Phần mềm đi kèm | |
| Phần mềm | Epson ScanSmart |
| Loại máy | |
|---|---|
| Chức năng | In, Scan, Copy |
| Công nghệ in | Inkjet theo yêu cầu (Piezoelectric) |
| Ngôn ngữ máy in | ESC/P-R, ESC/P Raster |
| Cấu hình đầu phun | 180 vòi phun đen, 59 vòi phun mỗi màu (Cyan, Magenta, Yellow) |
| Độ phân giải tối đa | 5760 x 1440 dpi |
| In hai mặt tự động | Không |
| Tốc độ in | |
| In ảnh 10 x 15 cm (4 x 6″) | Khoảng 69 giây (có viền) / 90 giây (không viền) |
| Bản nháp A4 (Đen/Màu) | Lên tới 33.0 ppm / 15.0 ppm |
| ISO A4 (Đen/Màu) | Lên tới 10.0 ipm / 5.0 ipm |
| Thời gian in trang đầu (Đen/Màu) | Khoảng 10 giây / 16 giây |
| Chức năng sao chép | |
| Số lượng sao chép tối đa | 20 bản |
| Độ phân giải sao chép tối đa | 600 x 600 dpi |
| Kích thước bản sao tối đa | A4, Letter |
| Tốc độ sao chép ISO (Đen/Màu) | Lên tới 7.0 ipm / 1.7 ipm |
| Chức năng quét | |
| Loại máy quét | Flatbed, màu |
| Cảm biến | CIS |
| Độ phân giải quang học | 600 x 1200 dpi |
| Khu vực quét tối đa | 216 x 297 mm |
| Độ sâu màu (màu/xám/đen trắng) | 48-bit/24-bit, 16-bit/8-bit, 16-bit/1-bit |
| Tốc độ quét (200 dpi) | Đen: ~11 giây / Màu: ~32 giây |
| Xử lý giấy | |
| Số khay giấy | 1 |
| Sức chứa giấy vào | 100 tờ thường, 20 tờ ảnh bóng |
| Sức chứa giấy ra | 30 tờ thường, 20 tờ ảnh bóng |
| Kích thước giấy tối đa | 215.9 x 1200 mm |
| Khổ giấy hỗ trợ | Legal, Letter, A4, A5, A6, B5, B6, 5×7″, 4×6″, DL, C6, #10 |
| Lề in | 0 mm (tùy chỉnh trong driver) |
| Tương thích hệ điều hành | |
| Windows | XP / Vista / 7 / 8 / 8.1 / 10, Server 2003 – 2019 |
| Mac OS | 10.6.8 trở lên |
| Độ ồn | |
| Ảnh bóng, chế độ tốt | 5.1 / 5.2 B(A), 38 / 39 dB(A) |
| Giấy thường, mặc định | 6.4 / 6.2 B(A), 50 / 48 dB(A) |
| Kích thước & Trọng lượng | |
| Kích thước (RxSxC) | 375 x 347 x 179 mm |
| Trọng lượng | 3.9 kg |
| Mực in sử dụng | |
| Mực đen (003) | 4.500 trang – C13T00V100 |
| Mực Cyan / Magenta / Yellow (003) | 7.500 trang mỗi màu – C13T00V200 / 300 / 400 |
| Thông số điện năng | |
| Điện áp định mức | AC 220–240V |
| Tần số | 50–60 Hz |
| Chế độ hoạt động | 14.0 W |
| Chế độ chờ | 4.0 W |
| Ngủ / Tắt máy | 0.4 W / 0.2 W |
| Kết nối | |
| Cổng kết nối | USB 2.0 |
| Phần mềm đi kèm | |
| Phần mềm | Epson ScanSmart |
Sản phẩm tương tự
Thiết bị & Phụ kiện
Sản phẩm liên quan
Máy in Epson L3210

















Đánh giá
There are no reviews yet