









Máy in Epson L3256
4.450.000 ₫
- Máy in phun màu đa chức năng khổ A4
- Độ phân giải: 5760 x 1440 dpi
- Tốc độ in tiêu chuẩn: Đen: 10 ipm, Màu: 5 ipm
- Kết nối: USB 2.0, Wi-Fi, Wi-Fi Direct
- Kích thước: 375 x 347 x 179 mm. Trọng lượng: 3.9kg
- Mực in: 4.500 trang – Mã: 003 (C13T00V100)
Đặc điểm nổi bật
Máy in Epson L3256 đa chức năng khổ A4, kết nối không dây linh hoạt
Epson L3256 máy in phun màu đa chức năng nhỏ gọn, tích hợp 3 chức năng trong một thiết bị: in, scan, copy, rất thích hợp cho văn phòng, gia đình hoặc nhu cầu học tập cá nhân. L3256 sở hữu thiết kế bên ngoài vô cùng tinh tế với tông màu trắng, giúp người dùng dễ dàng bố trí ở mọi không gian làm việc mà vẫn toát lên được chất riêng của máy.
Điểm nổi bật của L3256 là kết nối không dây linh hoạt, hỗ trợ Wi-Fi, Wi-Fi Direct người dùng dễ dàng in ấn trực tiếp từ điện thoại qua ứng dụng Epson Smart Panel, mang lại sự tiện dụng trong thời đại số.
Với hệ thống mực EcoTank chính hãng, cho năng suất in ấn tượng lên tới 4.500 trang đen trắng và 7.500 trang màu chỉ với một bộ mực, giúp tiết kiệm đáng kể chi phí in hàng ngày.
Độ phân giải lên đến 5760 x 1440 dpi, L3256 mang lại chất lượng bản in sắc nét, màu in rực rỡ, phù hợp cho cả tài liệu văn bản lẫn hình ảnh. Đây là lựa chọn đáng cân nhắc nếu bạn đang tìm một chiếc máy in tiện dụng, tiết kiệm và dễ sử dụng trong thời gian dài.

Vì sao nên chọn máy in Epson L3256?
- Thiết kế hiện đại, nhỏ gọn: Thiết kế màu trắng tinh tế, kích thước nhỏ gọn, phù hợp với mọi không gian. Dễ dàng bố trí, tiết kiệm diện tích.
- In ấn không dây tiện lợi: Hỗ trợ Wi-Fi và Wi-Fi Direct, cho phép in từ laptop, smartphone mà không cần cáp. In linh hoạt với ứng dụng Epson Smart Panel.
- Tiết kiệm chi phí với mực EcoTank:
4.500 trang trắng đen và 7.500 trang màu. Tiết kiệm đáng kể chi phí in ấn. - Chất lượng in tuyệt vời: Đầu in Micro Piezo, độ phân giải 5760 x 1440 dpi, cho bản in sắc nét, sống động.
- Đa chức năng: Tích hợp in – scan – copy, đáp ứng đầy đủ nhu cầu học tập và văn phòng.

Thông số kỹ thuật máy in Epson L3256
| Thông số kỹ thuật | Chi tiết |
|---|---|
| Chức năng | In, Scan, Copy |
| Công nghệ in | Phun màu Epson Micro Piezo |
| Độ phân giải in | 5760 x 1440 dpi |
| Tốc độ in ISO | Đen: ~10 ipm / Màu: ~5 ipm |
| Kết nối | USB 2.0, Wi-Fi, Wi-Fi Direct |
| Loại mực sử dụng | Epson 003 (BK, C, M, Y) |
| Hiệu suất mực | 4.500 trang (đen), 7.500 trang (màu) |
| Kích thước giấy | A4, A5, A6, B5, Letter, Legal, 10x15cm, 13x18cm… |
| Dung lượng khay giấy | 100 tờ |
| Ứng dụng hỗ trợ | Epson Smart Panel, Epson iPrint |
| Kích thước máy | 375 x 347 x 179 mm |
| Trọng lượng | Khoảng 3.9 kg |
| Hệ điều hành | Windows 7 trở lên, macOS 10.6.8+ |
Mua máy in Epson L3256 chính hãng ở đâu?
Nếu bạn đang tìm một địa chỉ mua máy in Epson L3256 chính hãng, giá tốt, hãy đến với CÔNG TY TNHH ANH BIÊN đơn vị phân phối máy in uy tín hàng đầu.
- Cam kết hàng mới 100%
- Giao hàng toàn quốc, lắp đặt tại Hà Nội
- Hỗ trợ kỹ thuật trọn đời
Liên hệ ngay để mua sản phẩm
- Địa chỉ: 371 Phố Vọng – Đồng Tâm – Hai Bà Trưng – Hà Nội
- Hotline: (0243) 628 55 96 – 0936 019 585 – 0975 95 8686
- Kỹ thuật: 0988 04 07 86
- Website: anhbien.com | anhbien.vn
- Email: [email protected]
⇔ Tham khảo máy in đa năng Epson L8100 khi bạn cần in ấn chất lượng cao hơn
Thông số kỹ thuật
| Hạng mục | Thông tin chi tiết |
|---|---|
| Chức năng | In, scan, copy |
| Công nghệ in | In phun theo nhu cầu (Piezoelectric) |
| Ngôn ngữ in | ESC/P-R, ESC/P Raster |
| Cấu hình đầu phun | 180 vòi phun đen, 59 vòi phun mỗi màu (Cyan, Magenta, Yellow) |
| Độ phân giải tối đa | 5760 x 1440 dpi |
| In 2 mặt tự động | Không |
| Tốc độ in ảnh (10×15 cm) | ~69 giây (viền), ~90 giây (không viền) |
| Tốc độ in nháp (A4) | Đen: 33 ppm, Màu: 15 ppm |
| Tốc độ in tiêu chuẩn (ISO 24734) | Đen: 10 ipm, Màu: 5 ipm |
| Thời gian in trang đầu (đen/màu) | Khoảng 10 giây / 16 giây |
| Sao chép tối đa từ máy | 20 bản |
| Độ phân giải sao chép | 600 x 600 dpi |
| Kích thước bản sao tối đa | A4, Letter |
| Tốc độ sao chép (ISO 29183) | Đen: 7.7 ipm, Màu: 3.8 ipm |
| Loại máy quét | Quét phẳng màu |
| Cảm biến | CIS |
| Độ phân giải quang học | 1200 x 2400 dpi |
| Vùng quét tối đa | 216 x 297 mm |
| Độ sâu màu (Màu) | 48-bit vào / 24-bit ra |
| Độ sâu màu (Thang xám) | 16-bit vào / 8-bit ra |
| Độ sâu màu (Đen trắng) | 16-bit vào / 1-bit ra |
| Tốc độ quét (đen/màu) | ~11 giây / 28 giây |
| Số khay giấy | 1 |
| Sức chứa giấy đầu vào | 100 tờ giấy thường / 20 tờ giấy ảnh bóng |
| Sức chứa giấy đầu ra | 30 tờ giấy thường / 20 tờ giấy ảnh bóng |
| Khổ giấy tối đa | 215.9 x 1200 mm |
| Khổ giấy hỗ trợ | A4, Letter, Legal, 4″x6″, 5″x7″, 8.5″x13″, B5, A5, A6, DL, C6, #10… |
| Lề in tối thiểu | 0 mm (tuỳ chỉnh trong driver) |
| Kết nối di động & đám mây | Epson iPrint, Email Print, Remote Print Driver, Epson Smart Panel |
| Hệ điều hành hỗ trợ | Windows XP đến Windows 10, Server 2003 đến 2019 (chỉ in), macOS 10.6.8 trở lên |
| Độ ồn khi in (ảnh tốt nhất) | 5.1 / 5.2 B(A), 38 / 39 dB(A) |
| Độ ồn khi in (giấy thường) | 6.4 / 6.2 B(A), 50 / 48 dB(A) |
| Kích thước (RxSxC) | 375 x 347 x 179 mm |
| Trọng lượng | 3.9 kg |
| Mực in đen | 4.500 trang – Mã: 003 (C13T00V100) |
| Mực màu (Cyan, Magenta, Yellow) | 7.500 trang (hợp nhất) – Mã: 003 (C13T00V200/300/400) |
| Điện áp hoạt động | AC 220–240 V, 50–60 Hz |
| Công suất tiêu thụ | Khi in: 12W, Chờ: 4.5W, Ngủ: 0.7W, Tắt: 0.2W |
| Cổng kết nối | USB 2.0, Wi-Fi, Wi-Fi Direct |
| Giao thức mạng | TCP/IPv4, IPv6, SNMP, HTTP, DHCP, mDNS… |
| Phần mềm đi kèm | Epson ScanSmart |
| Hạng mục | Thông tin chi tiết |
|---|---|
| Chức năng | In, scan, copy |
| Công nghệ in | In phun theo nhu cầu (Piezoelectric) |
| Ngôn ngữ in | ESC/P-R, ESC/P Raster |
| Cấu hình đầu phun | 180 vòi phun đen, 59 vòi phun mỗi màu (Cyan, Magenta, Yellow) |
| Độ phân giải tối đa | 5760 x 1440 dpi |
| In 2 mặt tự động | Không |
| Tốc độ in ảnh (10×15 cm) | ~69 giây (viền), ~90 giây (không viền) |
| Tốc độ in nháp (A4) | Đen: 33 ppm, Màu: 15 ppm |
| Tốc độ in tiêu chuẩn (ISO 24734) | Đen: 10 ipm, Màu: 5 ipm |
| Thời gian in trang đầu (đen/màu) | Khoảng 10 giây / 16 giây |
| Sao chép tối đa từ máy | 20 bản |
| Độ phân giải sao chép | 600 x 600 dpi |
| Kích thước bản sao tối đa | A4, Letter |
| Tốc độ sao chép (ISO 29183) | Đen: 7.7 ipm, Màu: 3.8 ipm |
| Loại máy quét | Quét phẳng màu |
| Cảm biến | CIS |
| Độ phân giải quang học | 1200 x 2400 dpi |
| Vùng quét tối đa | 216 x 297 mm |
| Độ sâu màu (Màu) | 48-bit vào / 24-bit ra |
| Độ sâu màu (Thang xám) | 16-bit vào / 8-bit ra |
| Độ sâu màu (Đen trắng) | 16-bit vào / 1-bit ra |
| Tốc độ quét (đen/màu) | ~11 giây / 28 giây |
| Số khay giấy | 1 |
| Sức chứa giấy đầu vào | 100 tờ giấy thường / 20 tờ giấy ảnh bóng |
| Sức chứa giấy đầu ra | 30 tờ giấy thường / 20 tờ giấy ảnh bóng |
| Khổ giấy tối đa | 215.9 x 1200 mm |
| Khổ giấy hỗ trợ | A4, Letter, Legal, 4″x6″, 5″x7″, 8.5″x13″, B5, A5, A6, DL, C6, #10… |
| Lề in tối thiểu | 0 mm (tuỳ chỉnh trong driver) |
| Kết nối di động & đám mây | Epson iPrint, Email Print, Remote Print Driver, Epson Smart Panel |
| Hệ điều hành hỗ trợ | Windows XP đến Windows 10, Server 2003 đến 2019 (chỉ in), macOS 10.6.8 trở lên |
| Độ ồn khi in (ảnh tốt nhất) | 5.1 / 5.2 B(A), 38 / 39 dB(A) |
| Độ ồn khi in (giấy thường) | 6.4 / 6.2 B(A), 50 / 48 dB(A) |
| Kích thước (RxSxC) | 375 x 347 x 179 mm |
| Trọng lượng | 3.9 kg |
| Mực in đen | 4.500 trang – Mã: 003 (C13T00V100) |
| Mực màu (Cyan, Magenta, Yellow) | 7.500 trang (hợp nhất) – Mã: 003 (C13T00V200/300/400) |
| Điện áp hoạt động | AC 220–240 V, 50–60 Hz |
| Công suất tiêu thụ | Khi in: 12W, Chờ: 4.5W, Ngủ: 0.7W, Tắt: 0.2W |
| Cổng kết nối | USB 2.0, Wi-Fi, Wi-Fi Direct |
| Giao thức mạng | TCP/IPv4, IPv6, SNMP, HTTP, DHCP, mDNS… |
| Phần mềm đi kèm | Epson ScanSmart |
Sản phẩm tương tự
Thiết bị & Phụ kiện
Sản phẩm liên quan
Máy in Epson L3256
















Đánh giá
There are no reviews yet