Máy in kim Epson LQ310

Máy in kim Epson LQ310

Mã SP: AB-854 | Lượt xem: 41 views | Cập nhật: 28/08/2018
Tình trạng: Còn hàng | Trạng thái: Mới 100% | Bảo hành: 1
Hãng sản xuất: Epson
Giá bán: Liên hệ
Hướng dẫn mua hàng
HOTLINE: 097.595.8686

Bán hàng trực tuyến

Giờ mở cửa: Sáng 8-12h. Chiều 13h30-18h, từ thứ 2 đến thứ 7

Bán hàng trực tuyến: (0243) 628 55 96 – (0243) 990 8133 – 0904 63 5525 & 0936 019 585. HTKT: 0988 04 07 86

Máy in Epson L310 in tốc độ cao, model thay thế Epson LQ-300+II
TẠI SAO NÊN CHỌN EPSON LQ 310?
Là nhà sản xuất máy in kim hàng đầu trên thế giới, Epson vừa trình làng dòng máy in khổ hẹp 24 kim  máy in Epson LQ310 thay thế cho dòng máy in Epson LQ-300 và LQ-300+II huyền thoại, với tốc độ và tuổi thọ cao hơn hẳn.
TỐC ĐỘ CỰC NHANH
Epson LQ-310 được hổ trợ bộ nhớ đệm 128KB có dung lượng gấp đôi so với các máy in trước. Tính năng này giúp tốc độ máy in lên đến 416 ký tự/giây, nhanh gần 40% so với dòng máy LQ 300.

Thích hợp sử dụng cho: văn phòng, siêu thị …
TUỔI THỌ CAO HƠN
Epson LQ 310 có tuổi thọ cao hơn 67% so với dòng máy LQ 300 huyền thoại vốn cũng đã nổi tiếng với tuổi thọ rất cao. LQ 310 được xếp hạng MTBF với 10,000POH so với 6,000POH của dòng máy cũ.
HIỆU NĂNG CAO VỚI TÀI LIỆU IN NHIỀU BẢN
Đạt hiệu quả tối đa với tính năng in tài liệu thành 4 bản của LQ 310 (1 bản gốc và 3 bản sao)
KẾT NỐI LINH HOẠT
Với cổng USB, Serial và giao diện song song, LQ 310 có thẻ kết nối với bất cứ thiết bị đầu ra nào mà bạn cần
Mua sản phẩm máy in kim Epson vui lòng liên hệ công ty Anh Biên nhà cung cấp máy in Epson chính hãng, dịch vụ uy tín chuyên nghiệp

CÔNG TY TNHH ANH BIÊN
Giờ mở của: Sáng từ 8h00 đến 12h. Chiều từ 13h30 đến 18h00. Phục vụ từ thứ 2 đến thứ 7 trừ CN và ngày lễ
Địa chỉ: 371 Phố Vọng – Phường Đồng Tâm – Quận Hai Bà Trưng – TP Hà Nội
Điện thoại bán hàng: 0243 628 5596 – 0243 990 8133 – 0936 019 585 Phone/Zalo – 0904 63 5525 Phone/Zalo Hotline:0975 95 8686 Phone/Zalo
Website: www.anhbien.com – www.anhbien.vn – Email: anhbien.info@gmail.com.
Phản ánh về chất lượng hàng hóa, dịch vụ vui lòng liên hệ Hotline:0975 95 8686 Email:anhbien.info@gmail.com

 

Đọc thêm

MODEL NUMBER Máy in Epson L310
Printing Technology  
Print Method Impact dot matrix
Number of Pins in Head 24 pins
Print Direction Bi-direction with logic seeking
Control Code ESC/P2 and IBM PPDS emulation
Print Speed  
High Speed Draft10/12 cpi 347 / 416 cps
Draft10/12/15 cpi 260 / 312 / 390 cps
Draft Condensed17/20 cpi 222 / 260 cps
LQ10/12/15 cpi 86 / 103 / 129 cps
LQ Condensed17/20 cpi 147 / 172 cps
Print Characteristics  
Character Sets Italic table, PC437 (US Standard Europe), PC850 (Multilingual), PC860 (Portuguese), PC861 (Icelandic), PC863 (Canadian-French), PC865 (Nordic), Abicomp, BRASCII, Roman 8, ISO Latin 1, PC 858, ISO 8859-15
Bitmap Fonts Epson Draft: 10, 12, 15 cpi; Epson Roman & San Serif: 10, 12, 15 cpi, Proportional; Epson Courier: 10, 12, 15 cpi; Epson Prestige: 10, 12 cpi; Epson Script, OCR-B, Orator & Orator-S: 10cpi; Epson Script C: Proporational
Barcode Fonts EAN-13, EAN-8, Interleaved 2 of 5, UPC-A, UPC-E, Code 39, Code 128, Postnet
Printable Columns  
Pitch10/12/15/17/20 cpi 80 / 96 / 120 / 137 / 160 cpl
Paper Handling  
Paper Path  
Tractor Rear in, Top out
Manual Insertion Rear in, Top out
Paper Size LengthWidthThickness
Cut Sheet (Single Sheet) 100 – 364mm
(3.9 – 14.3″)100 – 257mm
(3.9 – 10.1″)0.065 – 0.14mm
(0.0025 – 0.0055″)
Cut Sheet (Multi Part) 100 – 364mm
(3.9 – 14.3″)100 – 257mm
(3.9 – 10.1″)0.12 – 0.32mm
(0.0047 – 0.0126″)
Envelope (No.6) 92mm
(3.6″)165mm
(6.5″)0.16 – 0.52mm
(0.0063 – 0.0205″)
Envelope (No.10) 105mm
(4.1″)241mm
(9.5″)0.16 – 0.52mm
(0.0063 – 0.0205″)
Continuous Paper (Single Sheet an Multi part) 101.6 – 558.8mm
(4.0 – 22.0″)101.6 – 254.0mm
(4.0 – 10.0″)0.065 – 0.32mm
(0.0025 – 0.0126″)
Roll Paper NA216mm
(8.5″)0.07 – 0.09mm
(0.0028 – 0.0035″)
Paper Feeding  
Standard Friction, Push Tractor
Optional Roll Paper Holder
Copies Original + 3 copies
Line Spacing 4.23mm (1/6″) or programmable in increments of 0.118mm (1/216″)
Input Data Buffer 128KB
Interface  
Standard Bi-directional parallel interface (IEEE-1284 nibble mode supported)
USB 2.0 Full-Speed
Serial
Ribbon Cartridge  
Standard Fabric Ribbon Cartridge (Black)
Ribbon Life Approx. 2.5 million characters (Draft 10cpi, 48 dots/character)
Acoustic Noise Approx. 53dB(A) (ISO 7779 pattern)
Reliability  
Mean Print Volume Between Failure (MVBF) Approx. 20 million lines (Except print head)
Mean Time Between Failure (MTBF) Approx. 10,000 POH (25% Duty)
Print Head Life Approx. 400 million strokes/wire
Control Panel 4 switches and 5 LEDs
Environmental Conditions (Operating)  
Temperature 5 ~ 35°C
Humidty 10 ~ 80% RH
Electrical Specification  
Rated Voltage AC 120V / AC 220 – 240V
Rated Frequency 50Hz – 60Hz
Power Consumption  
Operating Approx. 22W (ISO/IEC 10561 Letter pattern),(ENERGY STAR compliant)
Sleep Mode Approx. 1.0W (120V) / 1.3W (230V)
Auto Off Mode Approx. 0.5W
Power Off 0W
Printer Driver / Utility  
Operating System Microsoft® Windows® 2000 / XP / 7, Microsoft® Windows Vista®
Utility  
Epson Status Monitor 3 Microsoft® Windows® 2000 / XP / 7, Microsoft® Windows Vista®
Epson Printer Setting Microsoft® Windows® 2000 / XP / 7, Microsoft® Windows Vista®

Đọc thêm